courtly love
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tình yêu cung đình: Một quy tắc ứng xử tình cảm mang tính quy ước cao, phát triển trong văn học thời Trung Cổ, thường mô tả mối quan hệ tôn thờ, phụng sự và dâng hiến giữa một hiệp sĩ và một phu nhân quý tộc (thường đã có chồng). Tình yêu này mang tính chất lý tưởng hóa, phi vật chất và thường không được đáp lại một cách trọn vẹn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The concept of courtly love is central to many medieval romances. (Khái niệm tình yêu cung đình là trung tâm của nhiều tiểu thuyết lãng mạn thời Trung Cổ.)
- Poets often wrote about the knight's suffering due to his unrequited courtly love for the lady. (Các nhà thơ thường viết về nỗi khổ đau của hiệp sĩ vì tình yêu cung đình không được đáp lại dành cho quý bà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the rules of courtly love": các quy tắc của tình yêu cung đình.
- The poet outlined the rules of courtly love in his treatise. (Nhà thơ đã phác thảo các quy tắc của tình yêu cung đình trong chuyên luận của mình.)
- "a courtly love tradition": truyền thống tình yêu cung đình.
- This story belongs to the courtly love tradition of French literature. (Câu chuyện này thuộc về truyền thống tình yêu cung đình trong văn học Pháp.)
Biến thể và từ gần giống
- Courtly (adj): thuộc về cung đình, lịch thiệp, tao nhã.
- He bowed with courtly grace. (Anh ấy cúi chào với vẻ tao nhã cung đình.)
- Chivalric love (n): tình yêu hiệp sĩ (cách gọi khác có liên quan chặt chẽ).
Từ đồng nghĩa
- Chivalric love: tình yêu hiệp sĩ.
- Idealized love: tình yêu được lý tưởng hóa.
Thành ngữ liên quan
- To serve one's lady: phụng sự quý bà của mình (một hành động trung tâm trong tình yêu cung đình).
- The knight vowed to serve his lady with absolute devotion. (Vị hiệp sĩ thề sẽ phụng sự quý bà của mình với sự tận tụy tuyệt đối.)
Noun
- tình yêu cung đình
- tình yêu tôn thờ và phụng sự, dâng hiến, giữa môt hiệp sĩ với một phu nhân thường đã có chồng,